MIRAGE

MIRAGE

350.500.000 

Mã sản phẩm: 

Danh mục:  MIRAGE

Chia sẻ bài viết:  

Là mẫu xe compact hiện đại, Mirage với diện mạo mới sành điệu hơn, cá tính hơn cho cuộc sống năng động. Mirage kế thừa đầy đủ những phẩm chất truyền thống của Mitsubishi về khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Cùng với công nghệ MIVEC tiên tiến, Mirage tự hào là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc.

Bảng giá & khuyến mãi trong tháng mới nhất (liên được cập nhật)

Phiên bản Giá bán lẻ đề xuất Giá đặc biệt Ưu đãi tháng 10
MT 380.500.000 350.500.000
CVT Eco 415.500.000 395.500.000 Phiếu ưu đãi 15 triệu nhiên liệu (~750L) & Bệ tựa tay trung tâm
CVT 450.500.000 450.500.000 Phiếu ưu đãi 5 triệu nhiên liệu (~250L) & Bệ tựa tay trung tâm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

SO SÁNH GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Mirage MT Mirage CVT Eco Mirage CVT
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 2.450 2.450
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415 1.430/1.415 1.430/1.415
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 4,6 4,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160 160
Trọng lượng không tải (kg) 830 860 860
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 1.310 1.310
Số chỗ ngồi 5 5 5
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 1.193 1.193 cc
Công suất cực đại (ps/rpm) 78/6.000 78/6.000 78/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 100/4.000 100/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 167 167
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 35 35 35
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp (CVT) Tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm – Lốp 175/55R15 175/55R15 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15″, 2 tông màu Hợp kim 15″, 2 tông màu Hợp kim 15″, 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)
– Kết hợp 4,9 5,0 5,0
– Trong đô thị 6,0 6,0 6,0
– Ngoài đô thị 4,2 4,5 4,5

Mirage MT350.500.000 VNĐ Mirage CVT Eco395.500.000 VNĐ Mirage CVT450.500.000 VNĐ
NGOẠI THẤT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xa Clear Halogen Clear Halogen Bi-xenon HID
– Đèn chiếu gần Clear Halogen Clear Halogen Bi-xenon HID
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Sưởi kính sau
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Gạt kính sau
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Đèn hậu LED Không
Cửa kính điều khiển điện
NỘI THẤT
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da Không Không
Cần số bọc da Không Không
Nút điều chỉnh âm thanh và điện thoại rảnh tay trên vô lăng Không Không
Hệ thống ga tự động Không Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Màu đen Mạ crôm Mạ crôm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liêu
Hệ thống âm thanh CD-AUX/USB/Bluetooth CD-AUX/USB/Bluetooth DVD/AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống loa 2 4 4
Chất liệu ghế Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm
Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng
Gập ghế sau Gập nguyên băng Gập 60:40 Gập 60:40
Tựa đầu hàng ghế sau Không 3 3
Tấm che khoang hành lý Không
Đèn chiếu sáng khoang hành lý
Hộp đựng dụng cụ tiện ích Không
AN TOÀN
Túi khí Túi khí đôi Túi khí đôi Túi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh Không Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm Không
Hệ thống khởi động nút bấm Không Không

NGOẠI THẤT

Diện mạo mới

Bình luận

0379.216.168